Núi lửa Núi Tambora
Vụ phun trào năm 1815 là đợt phun trào núi lửa lớn nhất trong lịch sử được ghi chép lại. Các sol khí sunfat đã bay lên tận tầng bình lưu và làm hạ nhiệt hành tinh nhiều đến mức biến năm 1816 thành 'năm không có mùa hè', gây mất mùa và nạn đói lan rộng tận châu Âu và vùng New England.
Lần phun trào cuối
Đã phun trào trong thế kỷ 20
Đỉnh núi
Núi lửa tầng (Stratovolcano) · Trachybazan
Hoạt động
0 sự kiện (tỷ lệ gấp 1.0 lần)
Bản đồ tương tác Núi lửa & Địa chấn
Hoạt động địa chấn trong bán kính 50 km, các đám mây tro bụi VAAC đang hoạt động và ranh giới mảng kiến tạo.
Hoạt động địa chấn gần đây trong phạm vi 50 km
0 sự kiện trong 12 giờ qua trong phạm vi 25 km tính từ miệng núi lửa.
| Thời gian | Độ lớn | Tâm chấn / Địa điểm | Khoảng cách |
|---|---|---|---|
| 13d trước | M2.8 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 34 km |
| 13d trước | M3.9 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 18 km |
| 14d trước | M3.7 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 25 km |
| 20d trước | M4.2 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 7.0 km |
| 23d trước | M2.6 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 25 km |
| 24d trước | M3.0 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 45 km |
| 28d trước | M2.9 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 19 km |
| 32d trước | M3.3 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 20 km |
| 34d trước | M2.5 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 28 km |
| 39d trước | M2.8 | BALI SEA (BMKG) | 38 km |
| 50d trước | M3.9 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 49 km |
| 50d trước | M2.8 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 31 km |
| 51d trước | M3.7 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 20 km |
| 51d trước | M3.2 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 18 km |
| 51d trước | M3.7 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 19 km |
| 59d trước | M3.8 | SUMBAWA REGION, INDONESIA | 47 km |
| 75d trước | M2.7 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 31 km |
| 77d trước | M2.5 | BALI SEA (BMKG) | 41 km |
| 77d trước | M2.5 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 31 km |
| 77d trước | M3.5 | BALI SEA (BMKG) | 47 km |
| 77d trước | M2.9 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 29 km |
| 82d trước | M2.5 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 20 km |
| 82d trước | M2.5 | FLORES SEA (BMKG) | 37 km |
| 82d trước | M2.6 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 40 km |
| 84d trước | M3.3 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 31 km |
| 85d trước | M2.9 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 48 km |
| 86d trước | M2.6 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 44 km |
| 86d trước | M3.1 | FLORES SEA (BMKG) | 42 km |
| 87d trước | M2.6 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 47 km |
| 87d trước | M2.9 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 49 km |
| 87d trước | M2.8 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 33 km |
| 88d trước | M2.5 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 48 km |
| 89d trước | M3.0 | SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG) | 33 km |
| 89d trước | M3.0 | BALI SEA (BMKG) | 43 km |
Hồ sơ địa chất & kiến tạo
Núi lửa tầng (Stratovolcano)Núi Tambora là một Núi lửa tầng (Stratovolcano) đang hoạt động được hình thành trong bối cảnh Đới hút chìm / vỏ lục địa (> 25 km) tích cực. Thạch học chiếm ưu thế: Trachybazan.
Hồ sơ núi lửa
VN #264040Các thông số danh mục chính thức, tọa độ, độ cao và phân loại địa chất kiến tạo.
Hạ tầng giám sát có thẩm quyền
Đảo Flores & Vòng cung Banda
Khám phá giám sát địa chấn thời gian thực, các mốc hiểm họa lịch sử, mô hình trượt đứt gãy và chu kỳ tái phát cho Đảo Flores & Vòng cung Banda.
Mở Trung tâm Khu vựcCâu hỏi thường gặp (FAQ)
Các quy trình khoa học, vận hành và ứng phó khẩn cấp đã được xác minh
Danh mục: Viện Smithsonian, Chương trình Núi lửa Toàn cầu (GVP).Hồ sơ GVP Viện Smithsonian