Chuyển đến nội dung chính
Cột mốc Địa chấn Vĩnh cửu • 1700–Hiện tại•100 Các Vết nứt gãy Thảm khốc

Top 100 Trận Động đất Lịch sử Mọi Thời đại

Kho lưu trữ toàn cầu dứt khoát về các trận động đất hút chìm siêu cấp, vùng nứt gãy lịch sử và sóng thần tàn khốc được ghi nhận. Được xếp hạng qua thang điểm địa vật lý nghiêm ngặt kết hợp Độ lớn Mô-men (Mw), mật độ dân số phơi nhiễm H3 và tác động thương vong.

Tổng số Động đất Cơ sở dữ liệu1M+
Độ lớn Cực đạiM 9.5
Rung lắc Mạnh~1.9B+
Nguồn cấp Khoa học18 Sources

Bản đồ Tâm chấn Lịch sử Toàn cầu (1700–Hiện tại)

100 / 100

Dòng thời gian Hoạt động Địa chấn & Độ lớn qua các Thế kỷ (1700–Hiện tại)

Phân bố các siêu đứt gãy lịch sử được ghi nhận qua ba thế kỷ. Độ lớn so với độ sâu chấn tiêu.

M0.0M3.0M6.0M9.01700175018001850190019502000
Di chuột hoặc chạm vào một điểm để xem chi tiết.Nguy cơ Cuốn chiếu Hiện tại: M8.8
Nông (<35 km)Trung bình (35–70 km)Sâu (>70 km)
Hiển thị 100 trên 100 trận động đất lịch sử
#1
Mw9.5

La Araucanía, Chile

ChileSóng thần
1960-05-22•Độ sâu: 25 km•Peru-Chile Trench (Nazca Subduction)
Thương vong1,000–6,000
Rung lắc Mạnh~18M
#2
Mw9.1

Off the coast of Sendai, Japan

JapanSóng thần
2011-03-11•Độ sâu: 29 km•Japan Trench Megathrust
Thương vong19,759
Rung lắc Mạnh~81.9M
#3
Mw9.1

Off the coast of Lhokseumawe, Indonesia

IndonesiaSóng thần
2004-12-26•Độ sâu: 30 km•Sunda Megathrust
Thương vong227,898
Rung lắc Mạnh~50M
#4
Mw9.2

Alaska, USA

USASóng thần
1964-03-28•Độ sâu: 25 km•Aleutian Megathrust
Thương vong131
Rung lắc Mạnh~10.8M
#5
Mw9.0

Off the coast of Portland, USA

USASóng thần
1700-01-26•Độ sâu: 20 km•Cascadia Megathrust
Thương vongUnknown (Orphan Tsunami)
Rung lắc Mạnh~17.3M
#6
Mw8.8

Off the coast of Esmeraldas, Ecuador

EcuadorSóng thần
1906-01-31•Độ sâu: 25 km•Colombia-Ecuador Trench
Thương vong1,000
Rung lắc Mạnh~16.9M
#7
Mw8.8

Off the coast of Concepción, Chile

ChileSóng thần
2010-02-27•Độ sâu: 23 km•Peru-Chile Trench
Thương vong525
Rung lắc Mạnh~13.6M
#8
Mw9.0

Off the coast of Petropavlovsk-Kamchatsky, Russia

RussiaSóng thần
1952-11-04•Độ sâu: 21 km•Kuril-Kamchatka Trench
Thương vong2,336
Rung lắc Mạnh~1.1M
#9
Mw8.8

Off the coast of Petropavlovsk-Kamchatsky, Russia

RussiaSóng thần
2025-07-29•Độ sâu: 20 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~942K
#10
Mw8.5

North Atlantic Ocean (Portugal)

PortugalSóng thần
1755-11-01•Độ sâu: 20 km•Gorringe Bank Thrust
Thương vong60,000
Rung lắc Mạnh~10.5M
#11
Mw8.6

Assam, India

India
1950-08-15•Độ sâu: 15 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~112.1M
#12
Mw8.6

Off the coast of Sibolga, Indonesia

Indonesia
2005-03-28•Độ sâu: 30 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~23M
#13
Mw8.3

Off the coast of Viña del Mar, Chile

ChileSóng thần
2015-09-16•Độ sâu: 22 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~10.5M
#14
Mw8.5

Banda Sea (Indonesia)

Indonesia
1938-02-01•Độ sâu: 25 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~14.2M
#15
Mw8.2

Off the coast of Escuintla, Mexico

MexicoSóng thần
2017-09-08•Độ sâu: 47 km•Middle America Trench megathrust
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~8.9M
#16
Mw8.3

Gansu, China

China
1920-12-16•Độ sâu: 17 km•Haiyuan Fault
Thương vong200,000
Rung lắc Mạnh~46.5M
#17
Mw7.9

Yokohama, Kanagawa, Japan

JapanSóng thần
1923-09-01•Độ sâu: 15 km•Sagami Trough Subduction
Thương vong142,800
Rung lắc Mạnh~56.8M
#18
Mw8.4

Off the coast of Bengkulu, Indonesia

Indonesia
2007-09-12•Độ sâu: 34 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~18.9M
#19
Mw8.3

Off the coast of Wakayama, Japan

Japan
1946-12-20•Độ sâu: 15 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~30.7M
#20
Mw8.3

Philippine Sea (Philippines)

Philippines
1918-08-15•Độ sâu: 20 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~28.9M
#21
Mw8.2

Off the coast of Iquique, Chile

ChileSóng thần
2014-04-01•Độ sâu: 25 km•Pisagua
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~1.8M
#22
Mw8.4

North Pacific Ocean (Japan)

Japan
1933-03-02•Độ sâu: 15 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~7.2M
#23
Mw8.2

Off the coast of Hualien, Taiwan

Taiwan
1920-06-05•Độ sâu: 20 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~43.6M
#24
Mw8.0

Michoacán, Mexico

MexicoSóng thần
1985-09-19•Độ sâu: 20 km•Middle America Trench
Thương vong10,000
Rung lắc Mạnh~7.3M
#25
Mw8.4

Arequipa, Peru

Peru
2001-06-23•Độ sâu: 33 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~5.9M
#26
Mw7.9

San Francisco, California, USA

USASóng thần
1906-04-18•Độ sâu: 10 km•San Andreas Fault (Northern Segment)
Thương vong3,000
Rung lắc Mạnh~12.6M
#27
Mw8.2

Papua, Indonesia

Indonesia
1914-05-26•Độ sâu: 15 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~16.7M
#28
Mw8.6

Aleutian Islands (USA)

USA
1946-04-01•Độ sâu: 15 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~351K
#29
Mw8.5

Atacama, Chile

Chile
1922-11-11•Độ sâu: 70 km•Falla Pismanta-Las Flores
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~3.7M
#30
Mw8.1

Off the coast of Wakayama, Japan

Japan
1944-12-07•Độ sâu: 15 km•Senmata
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~30.6M
#31
Mw8.2

Off the coast of Hachinohe, Japan

Japan
1968-05-16•Độ sâu: 27 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~11.8M
#32
Mw8.2

Off the coast of Perryville, USA

USASóng thần
2021-07-29•Độ sâu: 35 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~452K
#33
Mw8.2

Almaty, Kazakhstan

Kazakhstan
1911-01-03•Độ sâu: 20 km•Chon-Kemin-Chilik Fault Zone
Thương vong452
Rung lắc Mạnh~11M
#34
Mw8.2

Off the coast of Kushiro, Japan

Japan
2003-09-25•Độ sâu: 27 km•Kochien
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~10.9M
#35
Mw8.1

Davao Del Sur, Philippines

Philippines
1924-04-14•Độ sâu: 15 km•Mati Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~26.7M
#36
Mw8.0

Janakpur, Nepal

Nepal
1934-01-15•Độ sâu: 15 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~62.6M
#37
Mw8.1

Off the coast of Turbat, Pakistan

Pakistan
1945-11-27•Độ sâu: 15 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~23.8M
#38
Mw8.2

Valparaíso, Chile

Chile
1906-08-17•Độ sâu: 35 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~10.4M
#39
Mw8.2

Indian Ocean (Indonesia)

Indonesia
1907-01-04•Độ sâu: 25 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~6.8M
#40
Mw8.3

North Pacific Ocean (Japan)

Japan
1994-10-04•Độ sâu: 14 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~2.6M
#41
Mw8.4

Kamchatka, Russia

Russia
1923-02-03•Độ sâu: 15 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~1M
#42
Mw8.2

Huacho, Lima, Peru

Peru
1940-05-24•Độ sâu: 45 km•RAPAZ FAULT SYSTEM
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~11.1M
#43
Mw7.8

Esmeraldas, Ecuador

EcuadorSóng thần
2016-04-16•Độ sâu: 21 km•MACHE_FAULT
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~7.2M
#44
Mw8.1

Jalisco, Mexico

Mexico
1932-06-03•Độ sâu: 35 km•Techaluta
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~16.4M
#45
Mw7.9

Himachal Pradesh, India

India
1905-04-04•Độ sâu: 20 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~83.5M
#46
Mw8.0

Xinjiang Uygur, China

China
1906-12-22•Độ sâu: 15 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~28.3M
#47
Mw7.9

Chimbote, Ancash, Peru

PeruSóng thần
1970-05-31•Độ sâu: 45 km•Peru-Chile Subduction Zone
Thương vong70,000
Rung lắc Mạnh~3.7M
#48
Mw8.1

Off the coast of Huaura, Peru

Peru
1966-10-17•Độ sâu: 37 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~10.5M
#49
Mw8.1

Philippine Sea (Philippines)

Philippines
2026-06-07•Độ sâu: 57 km•Daguma Extension Mindanao Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~21.9M
#50
Mw8.1

Off the coast of Kushiro, Japan

Japan
1952-03-04•Độ sâu: 45 km•Kochien
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~12.3M
#51
Mw8.1

Valparaíso, Chile

Chile
1943-04-06•Độ sâu: 35 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~8.2M
#52
Mw8.1

Off the coast of Biak, Indonesia

Indonesia
1996-02-17•Độ sâu: 33 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~7.6M
#53
Mw8.2

Indian Ocean (Indonesia)

Indonesia
1965-01-24•Độ sâu: 28 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~2.6M
#54
Mw7.9

Sichuan, China

China
2008-05-12•Độ sâu: 19 km•Longmenshan Thrust Fault
Thương vong87,587
Rung lắc Mạnh~37.3M
#55
Mw8.3

Dzavhan, Mongolia

Mongolia
1905-07-23•Độ sâu: 15 km•Bulnay Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~915K
#56
Mw7.9

Sea of Japan (Japan)

Japan
2011-03-11•Độ sâu: 43 km•Takahagi
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~53.7M
#57
Mw7.6

İzmit, Kocaeli, Turkey

TurkeySóng thần
1999-08-17•Độ sâu: 17 km•North Anatolian Fault (Marmara Branch)
Thương vong17,127
Rung lắc Mạnh~16.2M
#58
Mw8.1

Nasca, Ica, Peru

Peru
1942-08-24•Độ sâu: 30 km•EL_HUEVO_FAULT
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~4.1M
#59
Mw7.9

Shariff Kabunsuan, Philippines

Philippines
1976-08-16•Độ sâu: 33 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~27.8M
#60
Mw8.0

Philippine Sea (Philippines)

Philippines
1972-12-02•Độ sâu: 51 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~20.2M
#61
Mw8.1

Bío-Bío, Chile

Chile
1960-05-21•Độ sâu: 25 km•Falla Lanalhue 004b
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~3.3M
#62
Mw8.0

Off the coast of Miyazaki, Japan

Japan
1941-11-18•Độ sâu: 35 km•Soyabaru
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~10.2M
#63
Mw8.0

Manzanillo, Colima, Mexico

Mexico
1995-10-09•Độ sâu: 33 km•Middle America Trench megathrust
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~9.2M
#64
Mw7.9

Taunggyi, Shan, Myanmar

Myanmar
1912-05-23•Độ sâu: 15 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~20.5M
#65
Mw7.8

Off the coast of Yokohama, Japan

Japan
1923-09-02•Độ sâu: 15 km•Kamogawachikotai-minami
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~49.3M
#66
Mw8.0

Valparaíso, Chile

Chile
1985-03-03•Độ sâu: 33 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~8.5M
#67
Mw8.0

Off the coast of Chincha Alta, Peru

Peru
2007-08-15•Độ sâu: 39 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~10.3M
#68
Mw7.8

Canterbury, New Zealand

New ZealandSóng thần
2016-11-13•Độ sâu: 15 km•Kekerengu / Hope Faults (21 segments)
Thương vong2
Rung lắc Mạnh~1.2M
#69
Mw7.9

Philippine Sea (Philippines)

Philippines
1913-03-14•Độ sâu: 15 km•Offshore Davao Gulf
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~15.2M
#70
Mw7.9

Xinjiang Uygur, China

China
1931-08-10•Độ sâu: 10 km•Fuyun Fault, Central Segment
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~14.3M
#71
Mw7.4

Hualien, Taiwan

TaiwanSóng thần
2024-04-02•Độ sâu: 20 km•Longitudinal Valley fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~43.6M
#72
Mw7.8

Pingtung, Taiwan

Taiwan
1951-11-24•Độ sâu: 30 km•Longitudinal Valley fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~33.4M
#73
Mw7.8

Bhaktapur, Nepal

Nepal
2015-04-25•Độ sâu: 8 km•Main Himalayan Thrust
Thương vong8,964
Rung lắc Mạnh~31.9M
#74
Mw7.9

Off the coast of Biak, Indonesia

Indonesia
1979-09-12•Độ sâu: 5 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~12M
#75
Mw8.0

Oaxaca, Mexico

Mexico
1928-06-17•Độ sâu: 20 km•Middle America Trench megathrust
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~4.7M
#76
Mw7.9

Off the coast of Sungaipenuh, Indonesia

Indonesia
2007-09-12•Độ sâu: 35 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~13M
#77
Mw7.9

Off the coast of Yokohama, Japan

Japan
1953-11-25•Độ sâu: 25 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~9.6M
#78
Mw7.9

Off the coast of Bengkulu, Indonesia

Indonesia
2000-06-04•Độ sâu: 33 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~10.3M
#79
Mw7.9

Off the coast of Miyazaki, Japan

Japan
1931-11-02•Độ sâu: 35 km•Soyabaru
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~10.2M
#80
Mw8.2

Off the coast of Rabaul, Papua New Guinea

Papua New Guinea
1919-05-06•Độ sâu: 35 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~626K
#81
Mw7.7

Dadra and Nagar Haveli, India

India
2001-01-26•Độ sâu: 16 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~49.3M
#82
Mw7.9

Off the coast of Palu, Indonesia

Indonesia
1996-01-01•Độ sâu: 24 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~7.5M
#83
Mw7.8

Gaziantep, Turkey

Turkey
2023-02-06•Độ sâu: 20 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~18.3M
#84
Mw7.9

Off the coast of Hachinohe, Japan

Japan
1931-03-09•Độ sâu: 35 km•Oritsume
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~8.7M
#85
Mw7.7

Taichung City, Taiwan

Taiwan
1999-09-20•Độ sâu: 8 km•Chelungpu Thrust Fault
Thương vong2,415
Rung lắc Mạnh~43.6M
#86
Mw7.8

Gansu, China

China
1932-12-25•Độ sâu: 15 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~17M
#87
Mw7.8

Gansu, China

China
1937-01-07•Độ sâu: 15 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~16.3M
#88
Mw7.8

Gansu, China

China
2001-11-14•Độ sâu: 10 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~16.3M
#89
Mw7.7

Cabanatuan, Nueva Ecija, Philippines

Philippines
1990-07-16•Độ sâu: 25 km•Digdig Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~40.5M
#90
Mw7.7

Sea of Japan (Japan)

Japan
1938-05-23•Độ sâu: 15 km•Takahagi
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~38.6M
#91
Mw8.2

Off the coast of Perryville, USA

USA
1938-11-10•Độ sâu: 35 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~452K
#92
Mw7.7

Philippine Sea (Taiwan)

Taiwan
1922-09-01•Độ sâu: 20 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~36M
#93
Mw7.6

Off the coast of Hachinohe, Japan

JapanSóng thần
2025-12-08•Độ sâu: 41 km•Noheji
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~4.1M
#94
Mw7.7

Baluchistan, Pakistan

Pakistan
2013-09-24•Độ sâu: 15 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~33.2M
#95
Mw7.5

Sea of Japan (Japan)

JapanSóng thần
2024-01-01•Độ sâu: 10 km•Notokaigan
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~6.1M
#96
Mw7.8

Erzincan, Turkey

Turkey
1939-12-26•Độ sâu: 20 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~11.9M
#97
Mw7.8

Papua, Indonesia

Indonesia
1906-06-01•Độ sâu: 35 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~14M
#98
Mw7.8

Negros Occidental, Philippines

Philippines
1948-01-24•Độ sâu: 15 km•West Panay Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~11.2M
#99
Mw8.0

Morobe, Papua New Guinea

Papua New Guinea
1906-09-14•Độ sâu: 35 km•Unnamed Fault
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~2.1M
#100
Mw7.8

Colima, Mexico

Mexico
1932-06-18•Độ sâu: 15 km•Techaluta
Thương vong> 1,000
Rung lắc Mạnh~9.9M

Các Câu hỏi Thường gặp về Động đất Lịch sử

Các quy trình khoa học, vận hành và ứng phó khẩn cấp đã được xác minh

Trận Đại Động đất Valdivia năm 1960 tại Chile là trận động đất mạnh nhất từng được ghi nhận bằng máy móc, đạt độ lớn mô-men Mw 9.5. Vết đứt gãy dài hơn 1.000 km dọc theo Rãnh Peru-Chile đã sinh ra trận sóng thần xuyên đại dương vươn tới tận Hawaii, Nhật Bản và Philippines.