
Volcano Núi Iwate
Được gọi là 'Phú Sĩ của Nanbu', ngọn núi hình nón cao 2.038 m này sừng sững trên thành phố Morioka. Dòng dung nham Yakehashiri năm 1732 đến nay vẫn trơ trụi đến mức được bảo vệ như một di tích thiên nhiên quốc gia, và năm 1998 các đàn động đất cùng sự phồng lên của núi đã khiến các đường mòn bị đóng cửa nhiều năm — một phen hoảng sợ đưa nó trở thành một trong những núi lửa được giám sát chặt chẽ nhất Nhật Bản.
Last Eruption
Erupted in the 20th century
Summit Elevation
Phức hợp núi lửa · Đá Bazan / Picro-Bazan
Seismic State
0 events (1.0x rate)
Interactive Volcano & Seismicity Map
Seismicity within 50 km radius, active VAAC ash plumes, and tectonic plate boundaries.
Recent seismicity within 50 km
0 events in the last 12 h within 25 km of the crater.
| Thời gian | Độ lớn | Tâm chấn / Địa điểm | Khoảng cách |
|---|---|---|---|
| 3d trước | M4.3 | 15 km NNE of Semboku, Japan | 19 km |
| 56d trước | M2.7 | 秋田県内陸北部, Japan | 38 km |
| 63d trước | M3.5 | EASTERN HONSHU, JAPAN (JMA) | 38 km |
Geological & Tectonic Profile
Phức hợp núi lửaNúi Iwate is an active Complex formed in an active Subduction zone / Continental crust (> 25 km). Dominant lithology: Basalt / Picro-Basalt.
Volcanic Dossier
VN #283240Official catalogue parameters, coordinates, elevation and geotectonic classification.
Authoritative Monitoring Infrastructure
Bờ biển Sanriku & Tohoku
Explore live seismic monitoring, historical danger benchmarks, fault slip models and recurrence intervals for Bờ biển Sanriku & Tohoku.
Mở Trung tâm Khu vựcCâu hỏi thường gặp (FAQ)
Các quy trình khoa học, vận hành và ứng phó khẩn cấp đã được xác minh
Catalogue: Smithsonian Institution, Global Volcanism Program.Smithsonian GVP profile