Chuyển đến nội dung chính
Mount Bromo volcano steaming at sunrise in Java, Indonesia
Photo:Faris Hadziq

Đảo Java & Eo biển Sunda

Phần phía đông của Rãnh Sunda hút chìm mảng Ấn-Úc dưới đảo Java đông dân nhất hành tinh, kết hợp nguy cơ động đất siêu lớn ngoài khơi với nguy cơ sóng thần do núi lửa Krakatau.

Mức độ Nguy hiểm (72h)

Dự báo nguy cơ tổng hợp 72 giờ

86%

Động đất Gần đây (14d)

Được ghi nhận trong khoảng thời gian 14d đã chọn

64

Độ lớn Cực đại (14d)

Trận động đất lớn nhất trong khoảng thời gian 14d đã chọn

M5.4

Hồ sơ Kiến tạo

Đánh giá nguy cơ kiến tạo địa chấn, phơi nhiễm kết cấu & bối cảnh lịch sử

Đứt gãy Liên quan4

Nhấp để định vị trên bản đồ

Dân số Khu vựcLandScan

35.2M

Sinh sống trong bán kính hoạt động địa chấn (~300 km)

Tính Dễ bị Tổn thương của Công trìnhCao

Cao

Công trình bằng gạch không gia cố hoặc phi dẻo dễ bị sập khi rung lắc

Bối cảnh Kiến tạo

Ranh giới Hội tụ

Nguy cơ Nghiêm trọng

Ranh giới mảng lớn với mức độ tích tụ ứng suất cao

MAG5.4
Trận Động đất Đáng chú ý nhất (14d)PAGER green

128 km S of Pundong, Indonesia

2d ago· Depth 10 km
Dân số Phơi nhiễm (MMI6+)0
Ước tính Thương vong0
Lọc theo:
•
Sắp xếp theo:
••
3.8

JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•5h trước
3.4

SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG)

EMSC
13 km•5h trước
3.4

JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
31 km•10h trước
3.2

JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
56 km•14h trước
3.5

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•1d trước
3.7

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•1d trước
3.4

LOMBOK REGION, INDONESIA (BMKG)

EMSC
13 km•1d trước
3.3

SOUTHERN SUMATRA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•1d trước
3.1

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
22 km•1d trước
3.1

SOUTHERN SUMATRA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
44 km•1d trước
3.4

SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG)

EMSC
65 km•1d trước
3.4

Pusat gempa berada di darat 10 km Utara Tanggamus, Indonesia

BMKG 3.4+1
4 km•1d trước
4.1

SOUTHERN SUMATRA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
7 km•1d trước•👥 419k
3.1

SOUTHERN SUMATRA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•1d trước
3.0

SOUTHERN SUMATRA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•1d trước
3.4

SOUTHERN SUMATRA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•1d trước
4.7

Pusat gempa berada di darat 8 km Barat Laut Tanggamus, Indonesia

BMKG
10 km•1d trước•👥 552k
4.2

SOUTHERN SUMATRA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•1d trước
4.3

JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
175 km•2d trước
3.5

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.5

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.3

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.3

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.9

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.3

SOUTH OF BALI, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.5

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.2

JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.7

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.4

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.4

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.5

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.3

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
4.1

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.1

JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.4

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.3

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•2d trước
3.2

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
12 km•2d trước
5.1

Java, Indonesia

GEOFON
253.1 km•2d trước
5.4

128 km S of Pundong, Indonesia

USGS 5.4+2
10 km•2d trước
5.4

Pusat gempa berada di laut 137 km Selatan Gunungkidul, Indonesia

BMKG 5.4+5
10 km•2d trước
3.3

SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG)

EMSC
190 km•3d trước
3.9

JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
16 km•4d trước
3.3

JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
24 km•5d trước
3.7

JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
93 km•7d trước
5.2

Pusat gempa berada di darat 6 km BaratLaut Lebong, Indonesia

BMKG 5.2+4
120 km•7d trước
3.9

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•8d trước
3.2

SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG)

EMSC
15 km•8d trước
3.9

Pusat gempa berada di darat 10 km utara Tanggamus, Indonesia

BMKG
10 km•8d trước
3.9

Pusat gempa berada di darat 10 km utara Tanggamus, Indonesia

BMKG 3.9+1
10 km•8d trước
3.7

Pusat gempa berada di laut 6 km Barat Laut Pulau Saringi, Indonesia

BMKG
15 km•9d trước
3.7

Pusat gempa berada di laut 6 km Barat Laut Pulau Saringi, Indonesia

BMKG 3.7+1
15 km•9d trước
3.2

JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•9d trước
4.3

248 km SW of Tambolaka, Indonesia

USGS 4.3+1
10 km•10d trước
3.1

JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
251 km•10d trước
3.1

LOMBOK REGION, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•10d trước
3.2

BALI REGION, INDONESIA (BMKG)

EMSC
12 km•10d trước
3.3

JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
31 km•11d trước
3.3

SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•11d trước
3.7

SOUTH OF SUMBAWA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•11d trước
3.2

JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
96 km•11d trước
3.2

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•12d trước
3.7

SOUTH OF JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
10 km•12d trước
3.5

JAVA, INDONESIA (BMKG)

EMSC
35 km•13d trước
3.5

SUMBAWA REGION, INDONESIA (BMKG)

EMSC
30 km•13d trước
TRỰC TIẾP
Oct 30, 06:30:35 AM
64/ 64

Hoạt động Địa chấn

Mọi trận động đất được ghi nhận tại khu vực này — lọc theo khoảng thời gian và sắp xếp theo thời gian hoặc độ nghiêm trọng.

M0.0M2.0M4.0M6.018 thg 1020 thg 1022 thg 1024 thg 1026 thg 1028 thg 1030 thg 10
Di chuột hoặc chạm vào một điểm để xem chi tiết.Nguy cơ Cuốn chiếu Hiện tại: M4.7
Nông (<35 km)Trung bình (35–70 km)Sâu (>70 km)

Hoạt động Núi lửa Khu vực & Miệng phun Giám sát

Các miệng phun hoạt động và cấu trúc núi lửa kỷ Holocen trong ranh giới giám sát (Đảo Java & Eo biển Sunda) · 32

2024
Krakatoa
Hõm chảo núi lửa (Caldera)•0.3 km
Chi tiết
2026
Núi Merapi
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•2.9 km
Chi tiết
2026
Núi Semeru
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•3.7 km
Chi tiết
2023
Tengger (Bromo)
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•2.3 km
Chi tiết
2025
Dieng Volcanic Complex
Phức hợp núi lửa•2.6 km
2025
Raung
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•3.3 km
2019
Tangkuban Parahu
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•2.1 km
2014
Slamet
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•3.4 km
2014
Kelud
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•1.7 km
2002
Papandayan
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•2.6 km
1999
Ijen
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•2.8 km
1984
Galunggung
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•2.2 km
1971
Sundoro
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•3.1 km
1957
Gede-Pangrango
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•3.0 km
1952
Arjuno-Welirang
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•3.3 km
1951
Ciremai
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•3.0 km
1939
Perbakti-Gagak
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•1.7 km
1938
Salak
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•2.2 km
1898
Lamongan
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•1.6 km
1847
Guntur
Phức hợp núi lửa•2.3 km
1797
Merbabu
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•3.1 km
1730
Sumbing
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•3.4 km
—
Pulosari
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•1.3 km
—
Karang
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•1.8 km
—
Patuha
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•2.4 km
—
Tampomas
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•1.7 km
—
Talagabodas
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•2.2 km
—
Lawu
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•3.3 km
—
Kawi-Butak
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•2.7 km
—
Penanggungan
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•1.6 km
—
Iyang-Argapura
Phức hợp núi lửa•3.1 km
—
Baluran
Núi lửa tầng (Stratovolcano)•1.2 km
Danh mục: Viện Smithsonian, Chương trình Núi lửa Toàn cầu (GVP).Các núi lửa trên thế giới